Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn mua xe -  0984.694.366

Tư vấn mua xe - 0984.694.366

 0984.694.366

0984.694.366

hoangmanhtien@thaco.com.vn

hoangmanhtien@thaco.com.vn

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 12
  • Hôm nay 91
  • Hôm qua 110
  • Trong tuần 378
  • Trong tháng 1,943
  • Tổng cộng 22,035

FORLAND FD250 EURO4 Thùng Ben( 2.5 tấn )

(0 đánh giá)

THACO

Bảo hành: 12 tháng/30.000 km tùy theo yếu tố nào đến trước Địa điểm bảo hành: Tại tất cả các trạm bảo hành ủy quyền của THACO trên toàn quốc

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm) • Kích thước lọt lòng thùng: 2.300 x 1.600 x 570 • Kích thước tổng thể: 4.320 x 1.770 x 2.170 • Chiều dài cơ sở : 2.300 • Khoảng sáng gầm xe : 190 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) (kg) • Trọng lượng bản thân : 2.410 • Tải trọng : 2.490 • Trọng lượng toàn bộ : 4.760 • Số chỗ ngồi : 02

301,000,000 đ 304,000,000 đ

301,000,000 đ

MUA NGAY

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

  • Hãng sản xuất động cơ: FORLAND
  • Kiểu động cơ: 4A1-68C40 (Euro 4)
  • Loại động cơ : Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
  • Dung tích xi-lanh: 1.809 cc
  • Đường kính x Hành trình piston: 80 x 90 (mm)
  • Công suất cực đại: 68PS / 3.200 (vòng/phút)
  • Moment xoắn cực đại : 170 Nm/1.800 (vòng/phút)

KÍCH THƯỚC (DIMENSION) (mm)

  • Kích thước lọt lòng thùng: 2.300 x 1.600 x 570
  • Kích thước tổng thể: 4.320 x 1.770 x 2.170
  • Chiều dài cơ sở : 2.300
  • Khoảng sáng gầm xe : 190

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) (kg)

  • Trọng lượng bản thân : 2.410
  • Tải trọng : 2.490
  • Trọng lượng toàn bộ : 4.760
  • Số chỗ ngồi : 02

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Ly hợp: 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
  • Loại hộp số   : Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
  • Tỷ số truyền chính: ih1=5,526; ih2=2,992, ih3=1,684; ih4=1,000; ih5=0,857; iR= 5,052
  • Tỷ số truyền cuối: 5,125

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE) 

  • Phanh chính: Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu loại tang trống
  • Phanh đỗ: Cơ khí, tác động lên hệ thống truyền lực

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái: Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)           

  • Trước  : Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Sau  : Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL) 

  • Công thức bánh xe: 4x2
  • Thông số lốp (trước/sau)     : 6.00-15

ĐẶC TÍNH (SPECIFICATION):

  • Khả năng leo dốc: 43%
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 5,2 m
  • Tốc độ tối đa: 85 km/h
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 55 lít
  • Đường kính x Hành trình ty ben: 110 x 470 (mm)

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)