Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn mua xe -  0984.694.366

Tư vấn mua xe - 0984.694.366

 0984.694.366

0984.694.366

hoangmanhtien@thaco.com.vn

hoangmanhtien@thaco.com.vn

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 11
  • Hôm nay 89
  • Hôm qua 110
  • Trong tuần 376
  • Trong tháng 1,941
  • Tổng cộng 22,033

KIA K200 EURO4 Mui Bạt( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn)

(0 đánh giá)

KIA

36 tháng hoặc 100.000 km tùy điều kiện nào đến trước. Tại các chi nhánh được THACO ủy quyền trên toàn quốc .

Trang thiết bị theo tiêu chuẩn - Quạt gió Cabin, Máy lạnh cabin, Có Radio-USB Kích thước xe (mm) - Kích thước lọt lòng thùng: 3200 x1 670 x 1830 - Kích thước tổng thể: 5275 x 1800 x 2655 Thông số : - Chiều dài cơ sở : 2.615 mm - Trọng lượng bản thân : 1.870 kG - Trọng lượng toàn bộ : 4.015 kG -Trọng tải cho phép : 1.950 kG -Lốp xe: - Trước bánh đơn : 195R15C - Sau bánh đôi

TỔNG QUAN

Alternate Text

 
  •  
NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE KIA NEW FRONTIER K200 TL
 

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5230 x 1780 x 1980

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 1670 x 410

Vệt bánh trước / sau

mm

1490 / 1340

Chiều dài cơ sở

mm

2615

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

1730

Tải trọng

kg

990 / 1990

Trọng lượng toàn bộ

kg

3915

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

 

3,727

HỆ THỐNG LÁI

 

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Trước/ sau

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Nhãn hiệu

CASUMINA

Trước/ sau

 

195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn

 

Radio, USB, Máy lạnh cabin

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

KIA K200 EURO4 Thùng Lửng( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn) Call

KIA K200 EURO4 Thùng Lửng( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA K200 EURO4 Thùng Đông Lạnh( 0.99 , 1.49 tấn) Call

KIA K200 EURO4 Thùng Đông Lạnh( 0.99 , 1.49 tấn)

Loại động cơ : hyundai d4cb-crdi Dung tích xylanh (cc) : 2497 Đường kính hành trình piston (mm): 91 x 96 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 130 / 3800 Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 255/1500 – 3500 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 65 Chiều dài cơ sở: 2615 Kích thước bao ngoài: 5310 x 1895 x 2550 Trọng lượng bản thân: 2240 Tải trọng: 990/1490 Trọng lượng toàn bộ: 3425/3925

Vui lòng gọi
KIA K200 EURO4 Thùng Kín( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn) Call

KIA K200 EURO4 Thùng Kín( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi

Top

   (0)