Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn mua xe -  0984.694.366

Tư vấn mua xe - 0984.694.366

 0984.694.366

0984.694.366

hoangmanhtien@thaco.com.vn

hoangmanhtien@thaco.com.vn

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 4
  • Hôm nay 28
  • Hôm qua 63
  • Trong tuần 232
  • Trong tháng 1,218
  • Tổng cộng 21,310

Sản phẩm

mỗi trang
TOWNER800 EURO4 Thùng Ben( 850 Kg) Call

TOWNER800 EURO4 Thùng Ben( 850 Kg)

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 970 cc Công suất: 48 Ps/5,000 (vòng/phút) Momen xoắn: 72 N.m/3,000 - 3,500 (vòng/phút)

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K165 Thùng Kín( 2.4 Tấn) Call

KIA FRONTIER K165 Thùng Kín( 2.4 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia jt, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2.957 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 98x98 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 91/4000(ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 19.5/2200 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 lit Chiều dài cơ sở: 2,76 m Kích thước bao ngoài: 5465x1850x2555 Trọng lượng bản thân: 2205 kg Tải trọng: 2400 kg Trọng lượng toàn bộ: 4800 kg

Vui lòng gọi
TOWNER800 EURO4 Thùng Kín( 850 Kg) Call

TOWNER800 EURO4 Thùng Kín( 850 Kg)

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 970 cc Công suất: 48 Ps/5,000 (vòng/phút) Momen xoắn: 72 N.m/3,000 - 3,500 (vòng/phút)

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K165 Mui Bạt( 2.4  Tấn) Call

KIA FRONTIER K165 Mui Bạt( 2.4 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia jt, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2.957 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 98x98 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 91/4000(ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 19.5/2200 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 lit Chiều dài cơ sở: 2,76 m Kích thước bao ngoài: 5465x1850x2555 Trọng lượng bản thân: 2205 kg Tải trọng: 2400 kg Trọng lượng toàn bộ: 4800 kg

Vui lòng gọi
TOWNER800 EURO4 Thùng Lửng( 990 Kg) Call

TOWNER800 EURO4 Thùng Lửng( 990 Kg)

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 970 cc Công suất: 48 Ps/5,000 (vòng/phút) Momen xoắn: 72 N.m/3,000 - 3,500 (vòng/phút)

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER 140 Thùng Kín( 1.4 Tấn) Call

KIA FRONTIER 140 Thùng Kín( 1.4 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia j2, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2665 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 94,5x94,5 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 83/4150 (ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 7.5/2400 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 Chiều dài cơ sở: 2.585 m Kích thước bao ngoài: 5260x1850x2665 Trọng lượng bản thân: 1865 kg Tải trọng: 1900 kg Trọng lượng toàn bộ: 3960 kg

Vui lòng gọi
TOWNER800 EURO4 Mui Bạt( 900 Kg) Call

TOWNER800 EURO4 Mui Bạt( 900 Kg)

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 970 cc Công suất: 48 Ps/5,000 (vòng/phút) Momen xoắn: 72 N.m/3,000 - 3,500 (vòng/phút)

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER 140 Mui Bạt( 1.4 Tấn) Call

KIA FRONTIER 140 Mui Bạt( 1.4 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia j2, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2665 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 94,5x94,5 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 83/4150 (ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 7.5/2400 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 Chiều dài cơ sở: 2.585 m Kích thước bao ngoài: 5260x1850x2665 Trọng lượng bản thân: 1865 kg Tải trọng: 1900 kg Trọng lượng toàn bộ: 3960 kg

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K165 Thùng Lửng( 2.4 Tấn) Call

KIA FRONTIER K165 Thùng Lửng( 2.4 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia jt, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2.957 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 98x98 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 91/4000(ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 19.5/2200 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 lit Chiều dài cơ sở: 2,76 m Kích thước bao ngoài: 5465x1850x2555 Trọng lượng bản thân: 2205 kg Tải trọng: 2400 kg Trọng lượng toàn bộ: 4800 kg

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K190 Thùng Lửng( 1.9 Tấn) Call

KIA FRONTIER K190 Thùng Lửng( 1.9 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia j2, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2665 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 94,5x94,5 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 83/4150 (ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 7.5/2400 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 Chiều dài cơ sở: 2.585 m Kích thước bao ngoài: 5260x1850x2665 Trọng lượng bản thân: 1865 kg Tải trọng: 1900 kg Trọng lượng toàn bộ: 3960 kg

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K140 Thùng Lửng( 1.4 Tấn) Call

KIA FRONTIER K140 Thùng Lửng( 1.4 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia j2, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2665 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 94,5x94,5 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 83/4150 (ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 7.5/2400 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 Chiều dài cơ sở: 2.585 m Kích thước bao ngoài: 5260x1850x2665 Trọng lượng bản thân: 1865 kg Tải trọng: 1900 kg Trọng lượng toàn bộ: 3960 kg

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K190 Mui Bạt( 1.9 Tấn) Call

KIA FRONTIER K190 Mui Bạt( 1.9 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia j2, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2665 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 94,5x94,5 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 83/4150 (ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 7.5/2400 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 Chiều dài cơ sở: 2.585 m Kích thước bao ngoài: 5260x1850x2665 Trọng lượng bản thân: 1865 kg Tải trọng: 1900 kg Trọng lượng toàn bộ: 3960 kg

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER K190 Thùng Kín( 1.9 Tấn) Call

KIA FRONTIER K190 Thùng Kín( 1.9 Tấn)

Loại động cơ : động cơ diesel, kiểu kia j2, loại 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước. Dung tích xylanh (cc) : 2665 cm3 Đường kính hành trình piston (mm): 94,5x94,5 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 83/4150 (ps vòng phút) Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 7.5/2400 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 60 Chiều dài cơ sở: 2.585 m Kích thước bao ngoài: 5260x1850x2665 Trọng lượng bản thân: 1865 kg Tải trọng: 1900 kg Trọng lượng toàn bộ: 3960 kg

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER125 Thùng Kín( 1.25 Tấn) Call

KIA FRONTIER125 Thùng Kín( 1.25 Tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER125 Mui Bạt( 1.25 Tấn) Call

KIA FRONTIER125 Mui Bạt( 1.25 Tấn)

* Kích thước xe (mm): + Kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao): 5.270 x 1.850 x 2.620 + Chiều dài cơ sở: 2.585 + Kích thước thùng xe (Dài x Rộng x Cao): 3.200 x 1.670 x 1.850 * Trọng lượng (kg): + Trọng lượng bản thân: 1.870 + Tải trọng:

Vui lòng gọi
KIA K250 EURO4 Thùng Đông Lạnh( 1.99 tấn) Call

KIA K250 EURO4 Thùng Đông Lạnh( 1.99 tấn)

Động cơ: HYUNDAI D4CB CRDi tiêu chuẩn EURO 4. Tải trọng hàng hóa: 1990 Kg Trọng lượng toàn bộ: 4800 Kg Độ lạnh thùng xe: -15 độ -> +5 độ Trang bị: Phanh ABS, Cân bằng điện tử ESC, Máy lạnh cabin. Kích thước lọt lòng thùng: 3450 x 1690 x 1530 mm Năm sản xuất: mới 100%, 2018. Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km Hỗ trợ mua trả góp 70-80%, lãi xuất ưu đãi. Xe giao ngay, giao xe tận nhà.

Vui lòng gọi
KIA FRONTIER125 Thùng Lửng( 1.25 Tấn) Call

KIA FRONTIER125 Thùng Lửng( 1.25 Tấn)

* Kích thước xe (mm): + Kích thước bao ngoài (Dài x Rộng x Cao): 5.200 x 1.770 x 1.970 + Chiều dài cơ sở: 2.585 + Kích thước thùng xe (Dài x Rộng x Cao): 3.200 x 1.670 x 380 * Trọng lượng (kg): + Trọng lượng bản thân: 1.630 + Tải trọng:

Vui lòng gọi
KIA K250 EURO4 Thùng Kín( 1.49 , 2.49 tấn) Call

KIA K250 EURO4 Thùng Kín( 1.49 , 2.49 tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA K250 EURO4 Mui Bạt( 1.49 , 2.49 tấn) Mở 5  Bửng Call

KIA K250 EURO4 Mui Bạt( 1.49 , 2.49 tấn) Mở 5 Bửng

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA K250 EURO4 Mui Bạt( 1.49 , 2.49 tấn) Call

KIA K250 EURO4 Mui Bạt( 1.49 , 2.49 tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA K250 EURO4 Thùng Lửng( 1.49 , 2.49 tấn) Call

KIA K250 EURO4 Thùng Lửng( 1.49 , 2.49 tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA K200 EURO4 Thùng Kín( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn) Call

KIA K200 EURO4 Thùng Kín( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn)

Công suất cực đại: 130/3.800 Momen xoắn cực đại: 255/1.500 - 3.500 Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Vui lòng gọi
KIA K200 EURO4 Thùng Đông Lạnh( 0.99 , 1.49 tấn) Call

KIA K200 EURO4 Thùng Đông Lạnh( 0.99 , 1.49 tấn)

Loại động cơ : hyundai d4cb-crdi Dung tích xylanh (cc) : 2497 Đường kính hành trình piston (mm): 91 x 96 Công suất lớn nhất (kw/vòng phút): 130 / 3800 Mômen xoắn lớn nhất (kgm/vòng phút): 255/1500 – 3500 Dung tích thùng nhiên liệu (lít): 65 Chiều dài cơ sở: 2615 Kích thước bao ngoài: 5310 x 1895 x 2550 Trọng lượng bản thân: 2240 Tải trọng: 990/1490 Trọng lượng toàn bộ: 3425/3925

Vui lòng gọi
KIA K200 EURO4 Mui Bạt( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn) Call

KIA K200 EURO4 Mui Bạt( 0.99 , 1.49 , 1.99 tấn)

Trang thiết bị theo tiêu chuẩn - Quạt gió Cabin, Máy lạnh cabin, Có Radio-USB Kích thước xe (mm) - Kích thước lọt lòng thùng: 3200 x1 670 x 1830 - Kích thước tổng thể: 5275 x 1800 x 2655 Thông số : - Chiều dài cơ sở : 2.615 mm - Trọng lượng bản thân : 1.870 kG - Trọng lượng toàn bộ : 4.015 kG -Trọng tải cho phép : 1.950 kG -Lốp xe: - Trước bánh đơn : 195R15C - Sau bánh đôi

Vui lòng gọi

Top

   (0)