Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn mua xe -  0984.694.366

Tư vấn mua xe - 0984.694.366

 0984.694.366

0984.694.366

hoangmanhtien@thaco.com.vn

hoangmanhtien@thaco.com.vn

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 6
  • Hôm nay 32
  • Hôm qua 54
  • Trong tuần 209
  • Trong tháng 1,774
  • Tổng cộng 21,866

TOWNER990 EURO4 Mui Bạt( 990 Kg)

(0 đánh giá)

THACO

24 Tháng hoặc 50.000 km . Tại các chi nhánh được THACO ủy quyền trên toàn quốc

Động cơ vỏ hợp kim nhôm, trọng lượng nhẹ, tản nhiệt tốt, độ bền cao. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 1,372 cc Công suất: 95 Ps/6,000 (vòng/phút) Momen xoắn: 115 N.m/3,200 (vòng/phút)

Thaco Towner 990 được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Nhật Bản K14B-A công suất 95Ps, dung tích xi lanh 1,372 cc. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, ít tiêu hao nhiên liệu, độ bền cao, giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, tăng hiệu quả kinh tế. Với ưu thế nhỏ gọn, công suất lớn, Thaco Towner 990 được tăng sức kéo và khả năng leo dốc, tăng tốc nhanh hơn phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc cũng như đường địa hình phức tạp, đáp ứng nhu cầu vận chuyển của nhiều đối tượng khách hàng ở những vùng miền có điều kiện giao thông đa dạng.

Thông số kĩ thuật


STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1372

Đường kính x Hành trình piston

mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

95 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

- Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

  -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.50 - 13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4405 x 1550 x 2290

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2500 x 1420 x 1500

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm

2740

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

930

Tải trọng

kg

990

Trọng lượng toàn bộ

kg

2050

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

37

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

TOWNER990 EURO4 Thùng Kín( 990 Kg) Call

TOWNER990 EURO4 Thùng Kín( 990 Kg)

Kích thước lọt lòng thùng : 2450 x 1420 x 1500 Kích thước tổng thể : 2450 x 1420 x 1500 Tải trọng ; 990 kg Tải trọng toàn bộ : 2010 kg

Vui lòng gọi
TOWNER990 EURO4 Thùng Lửng( 990 Kg) Call

TOWNER990 EURO4 Thùng Lửng( 990 Kg)

Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 1,372 cc Công suất: 95 Ps/6,000 (vòng/phút) Momen xoắn: 115 N.m/3,200 (vòng/phút)

Vui lòng gọi

Top

   (0)